𣈜𣎃
Tổng quan
ngày tháng 𣈜𣎃 dt. ngày và tháng, trỏ thời gian. Chẳng hay rắp rắp đã bốn mươi, ngày tháng bằng thoi một phút cười. (Ngôn chí 22.2)‖ (Mạn thuật 23.1, 24.7, 31.7)‖ (Trần tình 39.2)‖ (Thuật hứng 55.7, 67.2)‖ (Tự thán 73.6, 78.7, 82.2)‖ (Bảo kính 150.7, 186.2).
Nghĩa
Việt
- Cihui ngày tháng 𣈜𣎃 dt. ngày và tháng, trỏ thời gian. Chẳng hay rắp rắp đã bốn mươi, ngày tháng bằng thoi một phút cười. (Ngôn chí 22.2)‖ (Mạn thuật 23.1, 24.7, 31.7)‖ (Trần tình 39.2)‖ (Thuật hứng 55.7, 67.2)‖ (Tự thán 73.6, 78.7, 82.2)‖ (Bảo kính 150.7, 186.2).