𤞞

Tổng quan

雞𤞞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjyuk
Phản thiết古祿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】余蜀切【集韻】余玉切,𠀤音欲。【說文】獨𤞞,獸也。从犬,谷聲。【集韻】一曰豕毛長尾。 又【集韻】古祿切,音穀。【廣韻】獸如赤豹,五尾。【山海經】北囂之山有獸焉,其狀如虎而白身,犬首馬尾彘鬣名獨谷。【註】郭璞曰:𤞞音谷。

Thuyết Văn

獨𤞞獸也。从犬。谷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此蒙上文言獨𤞞而終之。依全書之例則當次於狻玃以下。余蜀切。三部。郭音谷。

【𤞞】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: Dư thục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: độc (Con độc)𤞞 thú (Giống muông (giống c) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư