鸡𤞞

Tổng quan

雞𤞞 CÁY RỦC Con cóc. Còn có tên khác: Pảng pú, cháp chú. Cáy rúc được dùng như một khiêm từ, của người ở ngôi thứ nhất trong hát giao duyên: 雞𤞞󰓗󰝧𪱜𪥤𫯨 蜈蚗󰓗变化边竜 Cáy rủc rầư khỉn hai nưa vạ? Ngù khuyết rầư piến hoá vần luồng? (C.D.) Con cóc nào có thể đi đến cung trăng trên trời cả? Con rắn nhái có bao giờ lại biến hóa nên rồng?

Cấu tạo: (kê) + 𤞞

Nghĩa

Việt

  • Cihui 雞𤞞 CÁY RỦC Con cóc. Còn có tên khác: Pảng pú, cháp chú. Cáy rúc được dùng như một khiêm từ, của người ở ngôi thứ nhất trong hát giao duyên: 雞𤞞󰓗󰝧𪱜𪥤𫯨 蜈蚗󰓗变化边竜 Cáy rủc rầư khỉn hai nưa vạ? Ngù khuyết rầư piến hoá vần luồng? (C.D.) Con cóc nào có thể đi đến cung trăng trên trờ…