雞𤞞

Tổng quan

Con cóc. Còn có tên khác: Pảng pú, cháp chú. Cáy rúc được dùng như một khiêm từ, của người ở ngôi thứ nhất trong hát giao duyên: 雞𤞞󰓗󰝧𪱜𪥤𫯨 蜈蚗󰓗变化边竜 Cáy rủc rầư khỉn hai nưa vạ? Ngù khuyết rầư piến hoá vầ

Cấu tạo: 鸡 (kê) + 𤞞

Từ liên quan

Gần nghĩa

雞公 · 雞冠 · 雞叫 · 雞啼 · 雞園 · 雞奸 · 雞姦 · 雞子