𤷱
Nôm mon
Nôm: mon
Tổng quan
mon mon men bên vực thẳm [Eng: on the brick of gulf]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | mon |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mòn 𤷱 tt. bị vẹt đi. Dấu người đi la đá mòn, đường hoa vướng vất trúc lòn. (Ngôn chí 21.1)‖ (Mạn thuật 31.5)‖ (Thuật hứng 49.2)‖ (Tự thán 87.6)‖ (Bảo kính 182.1)
- Giản Dị Hán Nôm mon mon men bên vực thẳm [Eng: on the brick of gulf]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mòn gầy mòn [Eng: to be consumed with envy, hatred]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đàn ông nóng sốt gầy mòn
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mon Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mon Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mon Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
Tự hình
- Khải thư