𤷱痗

MÒN MỘI

Hán Việt: MÒN MỘI

Tổng quan

mòn mỏi 𤷱痗 ① đgt. <từ cổ> mất, chết. Tài lẹt lạt nhiều, nên kém bạn, người mòn mỏi hết, phúc còn ta. (Ngôn chí 8.6). ② tt. mệt, “ốm o, gày mòn” [Paulus của 1895: 661]. Phong lưu mòn mỏi ba đường cúc

Cấu tạo: 𤷱 + 痗 (mội)

Từ liên quan

Gần nghĩa

痗然