𤷱痗

Tổng quan

mòn mỏi 𤷱痗 ① đgt. <từ cổ> mất, chết. Tài lẹt lạt nhiều, nên kém bạn, người mòn mỏi hết, phúc còn ta. (Ngôn chí 8.6). ② tt. mệt, “ốm o, gày mòn” . Phong lưu mòn mỏi ba đường cúc, ngày tháng tiêu ma một bát chè. (Tự thán 73.5).

Cấu tạo: 𤷱 + (mội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mòn mỏi 𤷱痗 ① đgt. <từ cổ> mất, chết. Tài lẹt lạt nhiều, nên kém bạn, người mòn mỏi hết, phúc còn ta. (Ngôn chí 8.6). ② tt. mệt, “ốm o, gày mòn” . Phong lưu mòn mỏi ba đường cúc, ngày tháng tiêu ma một bát chè. (Tự thán 73.5).