𤿤
Nôm bè
Nôm: bè
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] chữa người hay ở thuyền bè
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | bè |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bè tầu bè [Eng: ship, boat, craft]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chữa người hay ở thuyền bè
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bè Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bè Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
other
- Nguồn khác Cái bè. Đ.N. Và. 𤿤𫖂淰倍 Lừa phè giú nả nặm vậu pya (C.Đ) Thuyền bè ở mặt nước làm bạn với cá
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【龍龕】音皮。
Tự hình
- Khải thư