伴𤿤

BẠN BÈ

Hán Việt: BẠN BÈ

Tổng quan

bạn bè 伴𤿤 ① dt. bạn cùng một bè, bạn đi cùng bè, “những kẻ theo mình, làm thuê cho mình. Thường nói về bạn chèo ghe” [Paulus của 1895: 30]. ② đgt. làm bạn với (xấu). Lân cận nhà chàu no bữa cốm, bạn b

Cấu tạo: 伴 (bạn) + 𤿤

Từ liên quan

Gần nghĩa

伴乐 · 伴侣 · 伴侶 · 伴僧 · 伴同 · 伴唱 · 伴夜 · 伴奏