𥋳
Nôm coi
Nôm: coi
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | coi |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) coi coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi [Eng: to look (to keep an eye on the house; to regard one another as brothers); pay attention to; to see a prospective bride; pleasing to the eye; to manage]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: coi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: coi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: coi Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
other
- Nguồn khác Xem. Chọn. 車䀡𫰝𭁈𥋳𫰤 Xa lùa chiêm tai, rự vài ngòi mẻ (T.Ng.) Tìm dâu thì phải chiêm nghiệm người mẹ vợ; mua trâu phải xem chọn đến con trâu cái đẻ ra nó
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư