𥼲

Nôm hẩm

Nôm: hẩm

Tổng quan

cám cám lợn

𩚵𥼲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômcám

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cám cám lợn; mụn cám [Eng: bran(pig bran); small pimple]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hẩm cơm hẩm, hẩm hiu [Eng: inferior quality rice, unfortune]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại gia chỉ thực cám rang

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư