𩚵𥼲

Tổng quan

cơm cám 𩚵𥼲 dt. trỏ đồ ăn nói chung. Vàng bạc nhà chăng có mỗ phân, lành thaycơm cám được no ăn. (Trần tình 38.2). x. cám

Cấu tạo: 𩠁 + 𥼲

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơm cám 𩚵𥼲 dt. trỏ đồ ăn nói chung. Vàng bạc nhà chăng có mỗ phân, lành thaycơm cám được no ăn. (Trần tình 38.2). x. cám

Từ liên quan

Gần nghĩa

𩚵襖