𦖻
thôngNôm thông
Hán Việt: thông · Pinyin: cōng · Nôm: thông
Tổng quan
Sáng, tai nghe sáng suốt gọi là thông. Như thông minh [聰明] sáng suốt, vì có tai mắt cảm giác nhanh nhẹn thì mới nghe thấy được nhiều mà nẩy ra trí tuệ vậy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cōng |
|---|---|
| Hán Việt | thông |
| Âm Nôm | tai |
| Chú âm | ㄘㄨㄥˉ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng, tai nghe sáng suốt gọi là thông. Như thông minh [聰明] sáng suốt, vì có tai mắt cảm giác nhanh nhẹn thì mới nghe thấy được nhiều mà nẩy ra trí tuệ vậy
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tai tai nghe [Eng: ear]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc còn nhức óc nhức tai
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tai Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tai Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tai Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tai Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư