𧚢
Nôm xống
Nôm: xống
Tổng quan
xống áo xống chỉnh tề [Eng: correct clothing]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | xống |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xống áo xống chỉnh tề [Eng: correct clothing]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư