𧚢襖

XỐNG ÁO

Hán Việt: XỐNG ÁO

Tổng quan

xống áo 𧚢襖 dt. Như áo xống, dịch chữ y thường 衣裳, xống: cái thường 裳, (đồ mặc ở thân dưới cho cả nam lẫn nữ). Sau xống trỏ cái váy của phụ nữ, Cả nhà có cái xống thâm, mẹ đi mẹ mặc con nằm tô hô cd. C

Cấu tạo: 𧚢 + 袄 (áo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

袄子 · 袄教 · 襖妻妻 · 袄儿 · 袄裤 · 袄头子