𨒒
Nôm mươi
Nôm: mươi
Tổng quan
mươi hai mươi [Eng: twenty years old]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | mươi |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mười số mười [Eng: ten]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thứ mười một lục nhất thuận khí
- Bảng Tra Chữ Nôm mươi hai mươi [Eng: twenty years old]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mươi Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
Tự hình
- Khải thư