𠄼𨒒

NĂM MƯỜI

Hán Việt: NĂM MƯỜI

Tổng quan

năm mươi 𠄼𨒒 dt. số đếm. (Trần tình 40.7)‖ Tuổi đã năm mươi đầu đã bạc, ấy còn bìu rịn lấy chi vay! (Tự thán 75.7)

Cấu tạo: 𠄼 + 𨒒

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm mươi 𠄼𨒒 dt. số đếm. (Trần tình 40.7)‖ Tuổi đã năm mươi đầu đã bạc, ấy còn bìu rịn lấy chi vay! (Tự thán 75.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𠄼𠀧 · 𠄼湖