𨰿
Tổng quan
(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hat1 |
|---|---|
| Chú âm | ㄒㄧˋ |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (arch.) metal horn attached as shield to horse or to the axle of a chariot
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 釳 · 釳