方釳

fāng xì

Pinyin: fāng xì

Tổng quan

(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe

Cấu tạo: (phương) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe

Eng

  • CC-CEDICT (arch.) metal horn attached as shield to horse or to the axle of a chariot
  • Cihui (arch.) metal horn attached as shield to horse or to the axle of a chariot