𫆉

Nôm xu

Nôm: xu

Tổng quan

xu xu (cái tai) [Eng: ear]

進𫆉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômxu

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cái tai. 𫆉欣保󰝥󰝢欣 Xu hăn bấu tấng tha hăn (Ph.R.) (Tai thấy không bằng mắt thấy). Xu hăn: Tai thấy, có nghĩa là chỉ nghe người ta nói, chứ mình không biết. 𦛱臉𧹙進𫆉燣域 Coóc kẻm đeng, tấn xu pôm vửc (Kh.Q.) Gò má hồng, mang tai nóng bừng
  • Nguồn khác xu xu (cái tai) [Eng: ear]

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư