𫇥
Nôm bíôc
Nôm: bíôc
Tổng quan
bioóc (hoa) [Eng: flower]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | bioóc |
|---|
Nghĩa
other
- Nguồn khác Hoa. Có lúc nói bioóc hoa thành một từ ghép nhưng vẫn có một nghĩa là hoa. 㗂𠮶务春𫇥否眉 Tiểng gạ mùa xuân bioóc bấu mì (L.S.) Mang tiếng rằng mùa xuân mà hoa không có. 𨑮汨妸分𫇥 Mởi thâng a păn bioóc (K.S.B.K.D.) (Mời đến cô tới chia nụ). Nụ là nụ hoa, ở đây có nghĩa là bạn phát con cho các thiếu phụ (trong cầu tự của nhà Phật)
- Nguồn khác bioóc (hoa) [Eng: flower]
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư