𬢱
Nôm ngợi
Nôm: ngợi
Tổng quan
ngợi ngợi khen [Eng: praise, eulogize]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | ngợi |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ngợi ngợi khen [Eng: praise, eulogize]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngợi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngợi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right