樓𬢱

Tổng quan

樓𬢱 LẦU NGHỊ Nhà lầu đẹp đẽ để hội họp hoặc nghỉ ngơi. Nhà cửa sang trọng của người giàu có, danh tiếng cũng được văn học Tày gọi là lầu nghị. 祝壽帝嵩呼萬歲 𢁯𬀫󰁏樓𬢱芮𫢱 弹琴瑟唱𰙔保唎 Chúc thọ đảy tung hô vạn tuế Gừn v

Cấu tạo: 楼 (lâu) + 𬢱

Từ liên quan

Gần nghĩa

𬢱𬢱 · 楼上 · 楼下 · 楼主 · 楼兰 · 楼凤 · 楼厢 · 楼台