…蔑…蔑

Tổng quan

một … một 蔑 … 蔑 qng. <từ cổ> so sánh song tiến, như càng…càng. Nước càng tuôn đến bể càng cả, đất một chồng thêm núi một cao. (Tự thuật 122.4)‖ (Bảo kính 188.4)‖ (Tích cảnh thi 205.4, 206.4)‖ (Mai 214.6).

Cấu tạo: + (miệt) + + (miệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một … một 蔑 … 蔑 qng. <từ cổ> so sánh song tiến, như càng…càng. Nước càng tuôn đến bể càng cả, đất một chồng thêm núi một cao. (Tự thuật 122.4)‖ (Bảo kính 188.4)‖ (Tích cảnh thi 205.4, 206.4)‖ (Mai 214.6).