蔑
miệt
Hán Việt: miệt · Pinyin: miè
Tổng quan
coi thường không có gì bị vấy máu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miè |
|---|---|
| Hán Việt | miệt |
| Quảng Đông | mit6 |
| Mân Nam | bia̍t |
| Nhật Bản | BETSU |
| Hàn Quốc | 멸 |
| Chú âm | ㄇㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | met |
| Phản thiết | 謨官切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Không. Như {miệt dĩ gia thử} [蔑以加此] không gì hơn thế nữa. Khinh thường. Như {miệt thị} [蔑視] coi rẻ, khinh miệt. Dối lừa. Như {vũ miệt} [侮蔑] khinh nhờn lừa gạt. Nhỏ. Tinh vi. Bỏ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm miết mải miết [Eng: absorbed (in), preoccupied (with), engrossed (in)]
- Bảng Tra Chữ Nôm mệt mệt mỏi,chết mệt [Eng: to be tired, to be over head and ears in love, to be captivated]
- Bảng Tra Chữ Nôm mít cây mít [Eng: jack-tree]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.輕侮。如:「侮蔑」、「輕蔑」。南朝梁.沈約〈奏彈王源〉:「蔑祖辱親,於事為甚。」 2.誣陷、陷害。如:「誣蔑」。 3.拋棄。《左傳.襄公二十五年》:「今陳忘周之大德,蔑我大惠。」《國語.周語中》:「不奪民時,不蔑民功。」 [形] 卑微。如:「微蔑」。 [副] 無、沒有。如:「蔑以復加」、「蔑不有成」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蔑〈形〉 (会意。从苜,从戍。苜”是眼睛歪斜无神,戍”是戍守人∠而表示人过于劳倦眼睛歪斜无神。本义眼睛红肿看不清) 同本义 蔑,目眵也。从目,蔑声。--《说文》。按,即蔑字 得目为蔑。--宋玉《风赋》 细小;轻微 视日月而知众星之蔑也。--杨雄《法言·学行》 又如蔑如(微细;没有什么了不起);蔑贱(犹微贱) 蔑 轻视;轻侮。亦作懱” 国步蔑资。--《诗·大雅·桑柔》 岂蔑清庙,惮勅天乎?--《后汉书·班固传下》 蔑贞,凶。--《易 蔑miè ⒈微小~视。 ⒉无~不济矣。 ⒊污血。〈引〉以血涂人,即诋毁别人污~。诬~。
Eng
- CC-CEDICT to belittle|nothing
- CC-CEDICT defiled with blood
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤莫結切,音蔑。【說文】汚血也。【前漢·文五王傳】汙衊宗室。【師古注】衊謂塗染也。【唐書·桓彥範傳】李朝隱奏:彥範等恐爲仇家誣衊,請遣御史案實。又【列女傳】糞穢衊面。 又【篇海】鼻出血也。【素問】膽移𤍠於腦,則辛額鼻淵。鼻淵者,濁流下不止也,傳爲䘐衊瞑目。 又【集韻】莫葛切,音末。又䁕見切,音麪。又謨官切,音瞞。義𠀤同。
Thuyết Văn
污血也。 从血。蔑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢文三王傳。污衊宗室。孟康曰。衊音漫。 莫結切。十五部。
【衊】 (miệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 血 (huyết) | Thanh phù (聲符): 蔑 (miệt) Phiên thiết: Mạc kết thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ô (*) huyết (Máu.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 眜 · 薎 · 𥴸 · 𦹋 · 眜 · 薎 · 蔑 · 衊