㙮㙮

Tổng quan

tấp tấp 㙮㙮 / 㙮㙮 ◎ Phiên khác: lớp lớp (TVG, VVK), táp táp (BVN), thấp thấp (ĐDA), tháp tháp: nháp nháy, lấp loáng (Schneider). ① tt. <từ cổ> (dáng cành mai theo từng cơn gió mà) đập đập (vào song cửa sổ), “Gió tấp: gió đánh vào chỗ nào.” . Ánh cửa trăng mai tấp tấp, kề song gió trúc nồm nồm. (Tự thán 97.3). ② tt. <từ cổ> vẻ khói trầm bay theo từng cơn gió chốc chốc lại tạt về phía giường nằm. Tráu…

Cấu tạo: +

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấp tấp 㙮㙮 / 㙮㙮 ◎ Phiên khác: lớp lớp (TVG, VVK), táp táp (BVN), thấp thấp (ĐDA), tháp tháp: nháp nháy, lấp loáng (Schneider). ① tt. <từ cổ> (dáng cành mai theo từng cơn gió mà) đập đập (vào song cửa sổ), “Gió tấp: gió đánh vào chỗ nào.” . Ánh cửa trăng mai tấp tấp, kề song gió t…