㙮
Nôm đắp
Nôm: đắp
Tổng quan
tháp ngọn tháp [Eng: the top of a tower]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | tháp |
|---|---|
| Quảng Đông | daap3 |
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tấp 㙮 ◎ AHV: đáp. Phiên khác:, khép (TVG, BVN), không đúng mặt chữ Nôm; đắp (ĐDA, MQL, PL). Nay đề xuất. đgt. rấp cành gỗ mà đóng cửa, “tấp: rào rấp. lấy vật mà tấp: lấy vật mà ngăn rấp. tấp gai: lấy gai gốc mà rấp chỗ nào. Tấp cửa ngõ: rấp cửa ngõ” [Paulus của 1895 t2: 346], do ngày xưa cửa cũng khá xuềnh xoàng, cửa của ẩn sĩ, nho sinh thường là cửa sài (柴門). Đào Uyên Minh có câu: “đóng cửa gai hát ngạo, ta là dân ruộng cầy” (長吟掩柴門,聊為隴畝民 trường ngâm yểm sài môn, liêu vi lũng mẫu dân). Buồng văn tấp cửa lọn ngày thu, đèn sách nhàn làm song viết nho. (Thuật hứng 58.1). cđ rấp, dấp. Cửa nhà…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đắp đắp đập; đắp điếm; đắp đổi [Eng: to dam up; protect and help; from hand to mouth]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] áo chăn đắp chẳng khi rời
- Bảng Tra Chữ Nôm tháp ngọn tháp [Eng: the top of a tower]
- Bảng Tra Chữ Nôm thóp thoi thóp [Eng: to palpitate]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 塔 · 塔