䝨冷

Tổng quan

hiền lành 䝨冷 tt. <từ cổ> sống lương thiện, có đạo đức và biết lý lẽ. Nay chuyển sang dùng để trỏ tính cách vốn có. Đạo đức hiền lành được mọi phương, tự nhiên cả muốn chúng suy nhường. (Bảo kính 128.1, 174.2).

Cấu tạo: + (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiền lành 䝨冷 tt. <từ cổ> sống lương thiện, có đạo đức và biết lý lẽ. Nay chuyển sang dùng để trỏ tính cách vốn có. Đạo đức hiền lành được mọi phương, tự nhiên cả muốn chúng suy nhường. (Bảo kính 128.1, 174.2).