冷
lãnh
Hán Việt: lãnh · Pinyin: lěng
Tổng quan
rảnh rảnh rang [Eng: spare, free, bisure]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lěng |
|---|---|
| Hán Việt | lãnh |
| Quảng Đông | laang1 |
| Mân Nam | líng |
| Nhật Bản | REI |
| Hàn Quốc | 냉 |
| Chú âm | ㄌㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lạnh. Nhạt nhẽo. Như {lãnh tiếu} [冷笑] cười nhạt, {lãnh ngữ} [冷語] nói đãi bôi, v.v. Thanh nhàn. Như {lãnh quan} [冷官] chức quan nhàn, ít bổng. Lặng lẽ. Như {lãnh lạc} [冷落] đìu hiu, {lãnh tĩnh} [冷靜] lạnh ngắt, v.v. Lại như nói bàn không tục tĩu gọi là {lãnh tuấn} [冷雋]. Có khi viết l…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lênh lênh đênh [Eng: cold, cool; lonely]
- Bảng Tra Chữ Nôm linh lung linh [Eng: cold, cool; lonely]
- Bảng Tra Chữ Nôm lãnh lãnh (lạnh lẽo) [Eng: cold, cool; lonely]
- Bảng Tra Chữ Nôm liểng liểng xiểng [Eng: cold, cool; lonely]
- Bảng Tra Chữ Nôm rãnh rãnh nước [Eng: gutter]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: linh Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: linh Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.寒、涼、溫度低。如:「今天天氣好冷!」《莊子.則陽》:「夫凍者假衣於春,暍者反冬乎冷風。」唐.白居易〈長恨歌〉:「鴛鴦瓦冷霜華重,翡翠衾寒誰與共?」 2.淡漠、不熱烈。南朝梁.武帝〈淨業賦〉:「心清冷其若冰,志皎潔其如雪。」 3.寂靜、寂寞。如:「冷冷清清」。唐.白居易〈晚出西郊〉詩:「散吏閒如客,貧州冷似村。」 4.閒散。唐.杜甫〈醉時歌〉:「諸公袞袞登臺省,廣文先生官獨冷。」 5.鄙視、譏刺。如:「冷言冷語」、「冷眼旁觀」。 6.不受歡迎的、無人過問的。如:「冷門」、「冷貨」。 [副] 突然。《紅樓夢》第九一回:「冷不防外面往裡一吹,把薛…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冷〈形〉 (形声。从仌,冰,令声。本义凉) 同本义 冷,寒也。--《说文》 画堂鹦鹉鸟,冷暖不相知。--白居易《乌夜啼》 又如冷香(清雅的香气);冷泉(清凉的泉水);冷翠(给人以清凉感的翠绿色) 寒冷 布衾多年冷似铁。--杜甫《茅屋为秋风所破歌》 又如冰冷(很冷);干冷(干燥而寒冷);冷丁丁(亦作冷化化”。形容天气寒冷。也形容身体冰凉;表情冷淡、严肃的样子);冷噤(冷禁。冷战;寒颤);冷铺(乞丐居住。也指驿亭) ;冷节遗芳(寒冷时节开的花) 冷清;冷落 门前冷落鞍马稀,老大嫁作商人 冷lěng ⒈温度低,跟"热"相对~天。~饮‘~。 ⒉寂静,不热闹~场。…
Eng
- CC-CEDICT surname Leng
- CC-CEDICT cold
ja
- JMdict refrigerator|cold|cool|cold sake
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】魯朾切【韻會】【正韻】魯杏切,𠀤令上聲。【說文】寒也。从仌,令聲。【六書正譌】別作泠,非。泠乃水名。【南史·齊樂預傳】人笑褚公,至今齒冷。【增韻】淸甚也。 又姓。【廣韻】前趙錄南徐州刺史令道,字安義。 又【唐韻】力鼎切【集韻】朗鼎切,𠀤靈上聲。㓑冷,寒也。又【集韻】【韻會】𠀤郞丁切,音靈。冷凙。吳人謂冰曰冷凙。令道當作冷道。
Thuyết Văn
寒也。从仌。令聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魯打切。十一部。
【冷】(lạnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 令 (lệnh) Phiên thiết: 魯打切 → lỗ + đả Nghĩa: 寒 vậy。 từ 仌。令 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠘤