䳢狨

Tổng quan

𫛰狨 CÁY NHÙNG Loại chim rừng lông xù, to bằng con chim bồ câu, chạy trên mặt đất như gà. Trong văn học Tày Nùng, người con gái tự ví mình như con cáy nhúng là có ý khiêm tốn. 𫛰狨󰓗敢排麒麟 身圤󰑼󱵜𫢍恩愛 𫢍󱷇󰑼帝拜恩𫢍 Cáy nhùng rầư cảm báy kỳ lân Thân khỏi là mặc gần ân ái Gần sương là đảy bái ơn gần (L.T.K.) Chim cáy nhúng đầu dám đứng cạnh con kỳ lân? Thân tôi tuỳ thuộc người đánh giá; có ai thương đến là…

Cấu tạo: + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 𫛰狨 CÁY NHÙNG Loại chim rừng lông xù, to bằng con chim bồ câu, chạy trên mặt đất như gà. Trong văn học Tày Nùng, người con gái tự ví mình như con cáy nhúng là có ý khiêm tốn. 𫛰狨󰓗敢排麒麟 身圤󰑼󱵜𫢍恩愛 𫢍󱷇󰑼帝拜恩𫢍 Cáy nhùng rầư cảm báy kỳ lân Thân khỏi là mặc gần ân ái Gần sương là đảy…