róng nhung

Hán Việt: nhung · Pinyin: róng

Tổng quan

khỉ đuôi sóc (động vật học)

𫛰狨 · 狨坐 · 狨座 · 狨鞍 · 狨鞯 · 狨韀 · 狨韉 · 坐狨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinróng
Hán Việtnhung
Quảng Đôngjung4
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnjung
Phản thiết如融切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con nhung, giống như con khỉ lông dài mà mềm dùng làm chăn đệm tốt. Cùng nghĩa với chữ {nhung} [絨].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細布。通「絨」。《廣韻.平聲.東韻》:「狨,細布。」 2.動物名。脊椎動物門哺乳綱靈長目猿科。體型矮小,被黃色的絲狀軟毛,耳上有白色長叢毛。頭圓,尾長,通常棲於樹上,類似松鼠。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狨 金丝猴 我后鬼长啸,我前狨又啼。--杜甫《石龛》 产于中南美洲的许多种属于狨科(callithricidae)的软毛猴子,除大趾外,其他诸趾皆具尖爪而不是指甲 狨róng〈名〉兽名。即"金丝猴">诗曰∶"如蛇游伏莽~过断枝。"

Eng

  • CC-CEDICT marmoset (zoology)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】如融切【集韻】【韻會】而融切【正韻】而中切,𠀤音戎。【廣韻】細布。亦作絨。◎按別本廣韻云:狨,猛也。絨,細布。分二義。正韻云:禺屬,毛可爲布。當是因其毛可爲布,故名細布爲絨也。 又【集韻】獸名。禺屬。其毛柔長可藉。【本草】似猴而大,毛黃赤色,生廣南山谷閒。皮作鞍褥。【埤雅】狨蓋猿狖之屬。輕捷善緣木,大小類猿,長尾,尾作金色。今俗謂之金線,狨生川峽深山中,人以藥矢射之,取其尾,爲臥𥛑鞍被坐毯。狨甚愛其尾,中矢毒,卽自齧斷其尾以擲之,惡其爲深患也。狨,一名猱。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư