一彻

nhất triệt

Hán Việt: nhất triệt

Tổng quan

NHẤT TRIỆT Pháp hiệu của thiền sư Chu Lí, sống vào cuối đời Minh đầu đời Thanh. X. Chu Lý (周理).

Cấu tạo: (nhất) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT TRIỆT Pháp hiệu của thiền sư Chu Lí, sống vào cuối đời Minh đầu đời Thanh. X. Chu Lý (周理).