一束纱或线

nhất thúc sa hoặc tuyến

Hán Việt: nhất thúc sa hoặc tuyến

Tổng quan

bản lề để móc khoá; yếm khoá, (nghành dệt) buộc sợi, con sợi, đóng tàu bằng khoá móc

Cấu tạo: 一 (nhất) + 束 (thúc) + 紗 (sa) + 或 (hoặc) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bó sợi

Từ liên quan

Gần nghĩa

一束鮮花 · 一束光线