一众
nhất chúng
Hán Việt: nhất chúng
Tổng quan
NHẤT CHÚNG Mọi người, tất cả người. DTNL q. 1 ghi: 今我現前一眾,有鼻皆直,有眼皆橫,面面相對,那箇不知? Hiện nay mọi người ở trước mặt ta, đều là mắt ngang mũi dọc như nhau, mặt đối mặt, có người nào chẳng biết.
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT CHÚNG Mọi người, tất cả người. DTNL q. 1 ghi: 今我現前一眾,有鼻皆直,有眼皆橫,面面相對,那箇不知? Hiện nay mọi người ở trước mặt ta, đều là mắt ngang mũi dọc như nhau, mặt đối mặt, có người nào chẳng biết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一群。《九命奇冤》第六回:「這裡海順帶著一眾無賴,恣意蹂躪一番,撇下了空棺,一哄而散。」 2.俗稱一個和尚。《西遊記》第二○回:「三藏道:『多蒙老施主不叱之恩,我一行三眾。』老者道:『那一眾在那裡?』」