一言
nhất ngôn
Hán Việt: nhất ngôn · Pinyin: yī yán
Tổng quan
một câu | ngắn gọn ột lời nói. Không thay đổi, chỉ nói một lời mà thôi. nhất ngôn nhất ngôn ☆Một lời nói. Không thay đổi, chỉ nói một lời mà thôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui một câu | ngắn gọn ột lời nói. Không thay đổi, chỉ nói một lời mà thôi. nhất ngôn nhất ngôn ☆Một lời nói. Không thay đổi, chỉ nói một lời mà thôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一字。 2.一句話。《左傳.昭公三年》:「仁人之言,其利博哉!晏子一言,而齊侯省刑。」《文選.張衡.東京賦》:「一言幾於喪國,我未之學也。」 3.說一番話、一次進言。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「荊軻曰:『今有一言可以解燕國之患,報將軍之仇者,何如?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个字; 一句话;一番话; 谓陈述一次; 众口一词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一个字。 2.一句话;一番话。 3.谓陈述一次。 4.众口一词。
Eng
- CC-CEDICT one sentence|brief remark
- Cihui one sentence; brief remark
ja
- JMdict single word|a few words|brief comment