一輪

yī lún nhất luân

Hán Việt: nhất luân · Pinyin: yī lún

Tổng quan

vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

Cấu tạo: (nhất) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻圓形的事物。《三國演義》第六一回:「見大江中推出一輪紅日,光華射目。」《儒林外史》第四一回:「過了一回,回頭看見一輪明月升上來。」 2.配合於十二地支,十二年一循環稱為「一輪」。《兒女英雄傳》第一七回:「馬三爹比我小一輪,屬牛的,今年七十一。」 3.輪流一周。也作「一輪兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表数量。用称圆月﹑红日等; 表数量。用称循环一次的事物或动作; 特指月亮; 表动量。犹一转。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.表数量。用称圆月﹑红日等。 2.表数量。用称循环一次的事物或动作。 3.特指月亮。 4.表动量。犹一转。

Eng

  • CC-CEDICT first round or stage (of a match, election, talks, planned policy etc)
  • Cihui first round or stage (of a match, election, talks, planned policy etc)

ja

  • JMdict single flower|one wheel|full moon