一麟

yī lín nhất lân

Hán Việt: nhất lân · Pinyin: yī lín

Tổng quan

NHẤT LÂN Thiền lâm phương ngữ. Một con lân. Lời nhà thiền khẳng định người đã khế cơ ngộ đạo, nghĩa là người xuất sắc trong số đông người học thiền. Đồ Độc Trí Sách trong TTĐL q. 30 ghi: 往豫章謁典牛。道由雲居,風雪塞路,坐閱四十二日。午初,版聲铿然,豁爾大悟。及造門,典牛獨指師曰: ‘甚處見神見鬼來? ’師曰: ‘雲居聞版聲來。’牛曰: ‘是甚麼? ’師曰: ‘打破虛空 Sư đến Dự Chương để yết kiến Điển Ngưu. Đường đi từ Vân Cư bị gió tuyết làm ách tắt phải ngồi chờ đến 42 ngày. Đầu giờ…

Cấu tạo: (nhất) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT LÂN Thiền lâm phương ngữ. Một con lân. Lời nhà thiền khẳng định người đã khế cơ ngộ đạo, nghĩa là người xuất sắc trong số đông người học thiền. Đồ Độc Trí Sách trong TTĐL q. 30 ghi: 往豫章謁典牛。道由雲居,風雪塞路,坐閱四十二日。午初,版聲铿然,豁爾大悟。及造門,典牛獨指師曰: ‘甚處見神見鬼來? ’師曰: ‘雲居聞版聲來。’牛曰: ‘是甚麼? ’師曰: ‘打破虛空…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一头麒麟。亦以喻一群人中之俊秀者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一头麒麟。亦以喻一群人中之俊秀者。