一...一...
Tổng quan
1. (Dùng trước hai danh từ cùng loại)。分別用在兩個同類的名詞前面。 a. (Biểu thị toàn bộ)。表示整個。 一心一意。 toàn tâm toàn ý 一生一世(人的一生)。 suốt đời b. (Biểu thị số lượng cực nhỏ)。表示數量極少。 一針一線。 một cây kim một sợi chỉ 一草一木。 một ngọn cỏ, một gốc cây 一言一行。 một lời nói, một việc làm 2. (Đặt trước hai danh từ không cùng loại)。分別用在不同類的名詞前面。 a. (Dùng danh từ đối nhau, biểu thị sự so sánh trước và sau)。用相對的名詞表明前後事物的對比。 一薰一蕕(比喻好的…
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. (Dùng trước hai danh từ cùng loại)。分別用在兩個同類的名詞前面。 a. (Biểu thị toàn bộ)。表示整個。 一心一意。 toàn tâm toàn ý 一生一世(人的一生)。 suốt đời b. (Biểu thị số lượng cực nhỏ)。表示數量極少。 一針一線。 một cây kim một sợi chỉ 一草一木。 một ngọn cỏ, một gốc cây 一言一行。 một lời nói, một việc làm 2. (Đặt trước hai danh t…