丁丁

dīng dīngđinh đinh

Hán Việt: đinh đinh · Pinyin: dīng dīng

Tổng quan

Tintin, nhân vật hoạt hình

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.壮健貌。 2.漫远貌。 3.指汉丁令威。 4.冰冷貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擬聲詞:(1)形容伐木的聲音。《詩經.小雅.伐木》:「伐木丁丁,鳥鳴嚶嚶。」(2)形容下雨的聲音。唐.元稹〈景申秋〉詩八首之三:「嗢嗢簷霤凝,丁丁窗雨繁。」(3)形容樂器彈奏的聲音。唐.許渾〈聽琵琶〉詩:「欲寫明妃萬里情,紫槽紅撥夜丁丁。」(4)形容下棋的聲音。宋.王禹偁〈黃州新建小竹樓記〉:「宜圍棋,子聲丁丁然。」

Cấu tạo: 丁 (đinh) + 丁 (đinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mới) (tiếng lóng) dương vật (丁丁 giống "JJ", viết tắt của 雞雞
  • Cihui 鸡鸡)
  • Cihui âm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v
  • Biên soạn 丁丁 zhēngzhēng on. <wr.> clang; clank

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容伐木的聲音。《詩經.小雅.伐木》:「伐木丁丁,鳥鳴嚶嚶。」(2)形容下雨的聲音。唐.元稹〈景申秋〉詩八首之三:「嗢嗢簷霤凝,丁丁窗雨繁。」(3)形容樂器彈奏的聲音。唐.許渾〈聽琵琶〉詩:「欲寫明妃萬里情,紫槽紅撥夜丁丁。」(4)形容下棋的聲音。宋.王禹偁〈黃州新建小竹樓記〉:「宜圍棋,子聲丁丁然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.壮健貌。 2.漫远貌。 3.指汉丁令威。 4.冰冷貌。

Eng

  • Cihui Tintin, cartoon character

Đức

  • Handedict Tinky Winky (ein Teletubby) (Eig, Pers)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丁丁声 · 丁丁炒面 · 丁丑 · 丁东 · 丁亥 · 丁克 · 丁冊 · 丁册