丁

dīngđinhNôm trành

Hán Việt: đinh · Pinyin: dīng · Nôm: trành

Tổng quan

Can Đinh, can thứ tư trong mười can

丁丁 · 丁丑 · 丁东 · 丁亥 · 丁克 · 丁冊 · 丁册 · 丁冬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindīng
Hán Việtđinh
Âm Nômđĩnh
Quảng Đôngding1
Mân Namting
Nhật BảnHINOTO
Hàn Quốc정
Chú âmㄉㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổteng
Baxter-Sagarttˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổtˤeŋ
Phản thiết都陽切
Thanh mẫu端
Vận青
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Can Đinh, can thứ tư trong mười can. Đang. Như đang để tang cha mẹ gọi là đinh ưu [丁憂] nghĩa là đang ở lúc đau xót vậy. Người. Như thành đinh [成丁] nghĩa là người đến tuổi thành nhân. Đã lớn, là đã phải đóng thuế. Như ta 18 tuổi phải đóng sưu vào sổ đinh gọi là đinh tịch [丁藉]. Kẻ làm lụng. Như bào đinh [庖丁] là người nấu bếp, viên đinh [園丁] là người làm vườn, v.v. Răn bảo kỹ càng. Như đinh ninh [丁寧] dặn đi dặn lại nhiều lần. Chữ. Như mục bất thức đinh [目不識丁] ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn. Một âm là chênh. Như phạt mộc chênh chênh [伐木丁丁] chặt cây chan chát. $ Ghi chú : Từ Nguyên…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đinh 丁 dt. <Nho> chữ đinh, đây là chữ đơn giản, trỏ việc biết chữ học hành nói chung. Sách Cựu Đường Thư phần Trương hoằng tĩnh truyện có câu: “nay thiên hạ vô sự, các con có kéo được sức cung nặng hai thạch thì cũng chẳng bằng biết một chữ “đinh”. (今天下無事,汝輩挽得两石力弓,不如識一丁字). (Ngôn chí 7.8)‖ Hẹn này nỡ phụ ba đường cúc, tiếc ấy vì hay một chữ “đinh”. (Tự thán 107.6)‖ (Bảo kính 166.4). Người Việt có câu “chẳng biết cái đinh gỉ gì cả”, là một câu chơi chữ đồng âm: biết chữ đinh > biết cái đinh gỉ, giống như các lối nói nghèo rớt> nghèo rớt mồng tơi, kêu ỏm > kêu ỏm củ tỏi, chẳng biết cóc gì >…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đứa 丁 ◎ Nôm: 打 / 𠀲 Phiên khác: đánh thơ: dịch chữ “chiến thi” của Hàn Dũ (TVG, ĐDA). Nay theo VVK. Xét, chữ “丁” AHV là “đinh”, âm THV Việt hoá là “đứa” < đá (THV). Âm “đá” này làm thanh phù cho “打” (đả), nguyên âm -a- còn bảo lưu trong âm THV “đánh”. Hoặc, âm “đảnh”/ đỉnh (頂), “đanh”/ “đinh” (釘). Vả lại, chữ Nôm luôn dùng 丁 làm thanh phù. Đối ứng dɯa³ (Mường) [VĐ Nghiệu 2011: 57]. dt. <từ cổ> dân đinh, người đã đủ tuổi để gánh vác việc thuế dịch thời xưa. Vào tiếng Việt, ngữ tố này mới trở thành loại từ chỉ người. Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.8)‖…
  • Giản Dị Hán Nôm đĩnh đĩnh đạc [Eng: diginified and serious]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đinh cùng đinh; đinh khẩu [Eng: poor landless peasant]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười tai hồng nở với nụ đinh
  • Bảng Tra Chữ Nôm đứa đứa ở, đứa trẻ [Eng: servant; child]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đinh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đinh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的第四位。 2.排列次序的等第。在甲、乙、丙之後,表示第四級,或較差的等級。 3.成年男子。如:「壯丁」、「男丁」、「單丁」。 4.人、人口。如:「添丁」、「幫丁」、「人丁單薄」。《南史.卷三三.何承天傳》:「計丁課仗,勿使有闕。」 5.僕役,或指從事某些勞動或職業的人。如:「園丁」、「庖丁」、「家丁」。 6.方形的小塊。如:「雞丁」、「肉丁」、「補丁」、「將小黃瓜切丁。」 7.姓。如漢代有丁令威,清代有丁汝昌。 [動] 當、遭逢。如:「丁憂」、「丁外艱」、「丁內艱」。 [形] 1.壯盛的。如:「丁年」。 2.極少的、極小的。如:「他的身子還很硬朗,一丁點兒毛病都沒有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丁 (象形。金文象俯视所见的钉头之形,小篆象侧视的钉形。本义钉子) 同本义。丁为钉”的古字 丁,钻也。象形。今俗以钉为之,其质用金或竹,若木。--《说文》 又如丁屐(底有钉齿的木鞋); 丁子(蝌蚪。初生头大有尾,如丁字) 小的立方体 天干的第四位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日丙丁。--《吕氏春秋·孟夏》 夏,四月,丁未,公及郑伯盟于越。--《春秋》 能担任赋役的成年

Eng

  • CC-CEDICT surname Ding
  • CC-CEDICT male adult, the 4th of the 10 Heavenly Stems 天干[tian1 gan1], fourth (used like 4 or D), small cube of meat or vegetable, (literary) to encounter, (archaic) ancient Chinese compass point: 195°, (chemistry) butyl
  • CC-CEDICT used in 丁丁[zheng1 zheng1]
  • JMdict counter for long and narrow things such as guns, scissors, spades, hoes, inksticks, palanquins, candles, jinrikishas, shamisen, oars
  • JMdict counter for leaves in a book (esp. one with traditional Japanese-style binding)
  • JMdict counter for blocks of tofu
  • JMdict counter for servings in a restaurant
  • JMdict even number
  • JMdict chō (unit of length, approx. 109.09 m)
  • JMdict fourth rank
  • JMdict fourth class
  • JMdict fourth party (in a contract, etc.)

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𠆤【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當經切,音玎。十幹名。【說文】夏時萬物皆丁實。丁承丙,象人心。【六書正譌】丁,蠆尾也,象形。凡造物必以金木爲丁附著之,因聲借爲丙丁字。【爾雅·釋天】太歲在丁曰彊圉,月在丁曰圉。【禮·月令】仲春之月上丁,命樂正習舞釋菜。又【唐書·禮樂志】仲春,仲秋,釋奠於文宣王,皆以上丁。 又五丁,力士。【蜀記】秦惠王欲伐蜀,造石牛,置金其後。蜀人使五丁力士拖石成道,秦遂伐蜀。【杜甫詩】論功超五丁。 又六丁,神名。【道書】陽官六甲,隂官六丁。謂六甲中丁神也。 又【爾雅·釋詁】丁,當也。【註】相當値。【詩·大雅】寧丁我躬。 又民丁。【唐書·食貨志】租庸調之法,以人丁爲本。又授田十畝,歲輸粟二斛,謂之租丁。 又【莊子·養生主】庖丁解牛。【杜甫詩】畦丁負籠至。【宋史·高宗紀】團敎峒丁槍杖手。【又】罷廉州貢珠,縱蛋丁自便。【何異傳】募山丁,捕首亂者。【唐璘傳】團結漁業茶鹽舟夫蘆丁,悉備燎舟之具。【元史·博爾忽傳】畬丁溪子。【橘錄】金橘高不及尺許,結實繁多。園丁種之,以鬻於市。 又零丁,或作伶仃,失志貌。【晉書·李密傳】零丁孤苦,至於成立。 又彼此相屬曰丁寧。【後漢·郞覬傳】丁寧再三,留神於此。俗作叮嚀。 又丁寧,鉦也。【左傳·宣四年】楚伯棼射王,汰輈及鼔跗,著於丁寧。 又丁東,聲也。凡玉珮鐵馬聲皆曰丁當。當東二音古通。 又丁水。【水經注】泗水又東南流,丁溪水注之。 又【爾雅·釋魚】魚枕謂之丁。【註】枕在魚頭骨中,形似篆書丁字。 又丁子,科斗也。初生如丁有尾。【莊子·天下篇】丁子有尾。 又肉丁,瘡名。【物類相感賦】身上生肉丁,芝蔴花擦之。 又烏丁,茶名。見【本草】。 又吉丁,蟲名。【本草註】甲蟲也。背正綠,有翅,在甲下,出嶺南賓澄諸州,人取帶之,令人喜好相愛。 又【貫休詩】蕨苞玉粉生香壟,菌蔟紅丁出靜槎。【陸游詩】滿貯醇醪漬黃甲,密封小甕餉紅丁。皆詩人象形借用也。 又姓。本姜姓,齊太公子伋爲丁公,因以命氏。 又【逸書諡法】述義不克曰丁。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤中莖切,音朾。【詩·小雅】伐木丁丁。【註】伐木聲相應也。 又【韻會小補】叶都陽切,音當。【韓愈·贈張籍詩】相見不復期,零落甘所丁。嬌兒未絕乳,念之不能忘。【正字通】唐書張弘靖傳,汝輩挽兩石弓,不如識一丁字。按續世說一丁作一个,因篆文个與丁相似。傳寫譌作丁。

Thuyết Văn

夏時萬物皆丁實。 象形。 丁承丙。象人心。 凡丁之屬皆从丁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丁實小徐本作丁壯成實。律書曰。丁者、言萬物之丁壯也。律曆志曰。大盛於丁。鄭注月令曰。時萬物皆強大。 當經切。十一部。 冡大一經。

【丁】 (đinh ⟨chênh, tranh⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 丁 (đinh ⟨chênh, tranh⟩ (Can Đinh)) Phiên thiết: Đương kinh thiết Thượng tự: 當 (đương) , Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' Suy luận: đinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Mùa hè) thì (Mùa. Như tứ thì [四) vạn (Muôn) vật (Các loài sinh ở tron) giai (Đều) đinh (Can…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 𠆤