dīng đinh

Hán Việt: đinh · Pinyin: dīng

Tổng quan

Can {Đinh}, can thứ tư trong mười can.

丁丁 · 丁丑 · 丁东 · 丁亥 · 丁克 · 丁冊 · 丁册 · 丁冬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindīng
Hán Việtđinh
Quảng Đôngding1
Mân Namting
Nhật BảnHINOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổteng
Baxter-Sagarttˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổtˤeŋ
Phản thiết都陽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Can {Đinh}, can thứ tư trong mười can. Đang. Như đang để tang cha mẹ gọi là {đinh ưu} [丁憂] nghĩa là đang ở lúc đau xót vậy. Người. Như {thành đinh} [成丁] nghĩa là người đến tuổi thành nhân. Đã lớn, là đã phải đóng thuế. Như ta 18 tuổi phải đóng sưu vào sổ đinh gọi là {đinh tịch} […

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đứa đứa ở, đứa trẻ [Eng: servant; child]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đinh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đinh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天干的第四位。 2.排列次序的等第。在甲、乙、丙之後,表示第四級,或較差的等級。 3.成年男子。如:「壯丁」、「男丁」、「單丁」。 4.人、人口。如:「添丁」、「幫丁」、「人丁單薄」。《南史.卷三三.何承天傳》:「計丁課仗,勿使有闕。」 5.僕役,或指從事某些勞動或職業的人。如:「園丁」、「庖丁」、「家丁」。 6.方形的小塊。如:「雞丁」、「肉丁」、「補丁」、「將小黃瓜切丁。」 7.姓。如漢代有丁令威,清代有丁汝昌。 [動] 當、遭逢。如:「丁憂」、「丁外艱」、「丁內艱」。 [形] 1.壯盛的。如:「丁年」。 2.極少的、極小的。如:「他的身…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丁 (象形。金文象俯视所见的钉头之形,小篆象侧视的钉形。本义钉子) 同本义。丁为钉”的古字 丁,钻也。象形。今俗以钉为之,其质用金或竹,若木。--《说文》 又如丁屐(底有钉齿的木鞋);丁子(蝌蚪。初生头大有尾,如丁字) 小的立方体 天干的第四位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日丙丁。--《吕氏春秋·孟夏》 夏,四月,丁未,公及郑伯盟于越。--《春秋》 能担任赋役的成年

Eng

  • CC-CEDICT surname Ding
  • CC-CEDICT male adult|the 4th of the 10 Heavenly Stems 天干[tian1 gan1]|fourth (used like 4 or D)|small cube of meat or vegetable|(literary) to encounter|(archaic) ancient Chinese compass point: 195°|(chemistry) butyl
  • CC-CEDICT used in 丁丁[zheng1 zheng1]

ja

  • JMdict counter for long and narrow things such as guns, scissors, spades, hoes, inksticks, palanquins, candles, jinrikishas, shamisen, oars
  • JMdict counter for leaves in a book (esp. one with traditional Japanese-style binding)|counter for blocks of tofu|counter for servings in a restaurant|even number|chō (unit of length, approx. 109.09 m)
  • JMdict fourth rank|fourth class|fourth party (in a contract, etc.)|fourth sign of the Chinese calendar|Denmark

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𠆤【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤當經切,音玎。十幹名。【說文】夏時萬物皆丁實。丁承丙,象人心。【六書正譌】丁,蠆尾也,象形。凡造物必以金木爲丁附著之,因聲借爲丙丁字。【爾雅·釋天】太歲在丁曰彊圉,月在丁曰圉。【禮·月令】仲春之月上丁,命樂正習舞釋菜。又【唐書·禮樂志】仲春,仲秋,釋奠於文宣王,皆以上丁。 又五丁,力士。【蜀記】秦惠王欲伐蜀,造石牛,置金其後。蜀人使五丁力士拖石成道,秦遂伐蜀。【杜甫詩】論功超五丁。 又六丁,神名。【道書】陽官六甲,隂官六丁。謂六甲中丁神也。 又【爾雅·釋詁】丁,當也。【註】相當値。【詩·大雅】寧丁我躬。 又民丁。【唐書·食貨志】租庸調之法,以人丁爲本。又授田十畝,歲輸粟二斛,謂之租丁。 又【莊子·養生主】庖丁解牛。【杜甫詩】畦丁負籠至。【宋史·高宗紀】團敎峒丁槍杖手。【又】罷廉州貢珠,縱蛋丁自便。【何異傳】募山丁,捕首亂者。【唐璘傳】團結漁業茶鹽舟夫蘆丁,悉備燎舟之具。【元史·博爾忽傳】畬丁溪子。【橘錄】金橘高不及尺許,結實繁多。園丁種之,以鬻於市。 又零丁,或作伶仃,失志貌。【晉書·李密傳】零丁孤苦,至於成立。 又彼此相屬曰丁寧。【後漢·郞覬傳】丁寧再三,留神於此。俗作叮嚀。 又丁寧,鉦也。【左傳·宣四年】楚伯棼射王,汰輈及鼔跗,著於丁寧。 又丁東,聲也。凡玉珮鐵馬聲皆曰丁當。當東二音古通。 又丁水。【水經注】泗水又東南流,丁溪水注之。 又【爾雅·釋魚】魚枕謂之丁。【註】枕在魚頭骨中,形似篆書丁字。 又丁子,科斗也。初生如丁有尾。【莊子·天下篇】丁子有尾。 又肉丁,瘡名。【物類相感賦】身上生肉丁,芝蔴花擦之。 又烏丁,茶名。見【本草】。 又吉丁,蟲名。【本草註】甲蟲也。背正綠,有翅,在甲下,出嶺南賓澄諸州,人取帶之,令人喜好相愛。 又【貫休詩】蕨苞玉粉生香壟,菌蔟紅丁出靜槎。【陸游詩】滿貯醇醪漬黃甲,密封小甕餉紅丁。皆詩人象形借用也。 又姓。本姜姓,齊太公子伋爲丁公,因以命氏。 又【逸書諡法】述義不克曰丁。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤中莖切,音朾。【詩·小雅】伐木丁丁。【註】伐木聲相應也。 又【韻會小補】叶都陽切,音當。【韓愈·贈張籍詩】相見不復期,零落甘所丁。嬌兒未絕乳,念之不能忘。【正字通】唐書張弘靖傳,汝輩挽兩石弓,不如識一丁字。按續世說一丁作一个,因篆文个與丁相似。傳寫譌作丁。

Thuyết Văn

夏時萬物皆丁實。 象形。 丁承丙。象人心。 凡丁之屬皆从丁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

丁實小徐本作丁壯成實。律書曰。丁者、言萬物之丁壯也。律曆志曰。大盛於丁。鄭注月令曰。時萬物皆強大。 當經切。十一部。 冡大一經。

【丁】 (đinh ⟨chênh|tranh⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 丁 (đinh ⟨chênh|tranh⟩ (Can {Đinh})) Phiên thiết: Đương kinh thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 經 (kinh) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' Suy luận: đinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Mùa hè) thì (Mùa. Như {tứ thì} [四) vạn (Muôn) vật (Các loài sinh ở tron) giai (Đều) đinh (Can…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư

Dị thể: 𠆤