七僧斋

thất tăng trai

Hán Việt: thất tăng trai

Tổng quan

thất tăng trai (術語)西國之法有,以錢財或莊田寄附寺院限七僧常供齋食者,謂之七僧齋。俱舍光記十八曰:「有檀越布施錢財或莊田等。白眾僧言:從今已去,日別為我設七僧齋。」☸

Cấu tạo: (thất) + (tăng) + (trai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất tăng trai (術語)西國之法有,以錢財或莊田寄附寺院限七僧常供齋食者,謂之七僧齋。俱舍光記十八曰:「有檀越布施錢財或莊田等。白眾僧言:從今已去,日別為我設七僧齋。」☸