thất

Hán Việt: thất · Pinyin:

Tổng quan

bảy

七一 · 七七 · 七个 · 七事 · 七人 · 七位 · 七佛 · 七使

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtthất
Quảng Đôngcaat1
Mân Namtshit
Nhật BảnNANATSU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổchit
Baxter-Sagart[tsʰ]i[t]
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]i[t]
Phản thiết戚悉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bảy, tên số đếm. Có nghĩa chỉ về thể văn. Như lối văn {thất vấn thất đáp} [七問七答] của Mai Thừa, lối văn song thất của ta.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thất Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thất Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thất Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.介於六與八之間的自然數。大寫作「柒」,阿拉伯數字作「7」。 2.文體名。參見「七體」條。 3.民俗稱喪事每七日設奠一次為「作七」,由頭七到尾七共需進行七次,稱為「七七」。《北史.卷八一.儒林傳上.孫惠蔚傳》:「從綽死後,每至七日至百日,靈暉恆為綽請僧設齋行道。」《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「善繼只是點名應客,全無哀痛之意,七中便擇日安葬。」 (「七」字通常讀為陰平,惟口語中連用在去聲字及輕聲字之前時讀為陽平,如:「七月」、「七個」。)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 七〈数〉 (指事。从一ㄣ。画以纪数。本义六加一的和) 同本义 七,阳之正也。从一,微阴从中斜出也。--《说文》 其数七。--《礼记·月令》 七者,天地四时人之始也。--《汉书·律历志》 七主星。--《大戴礼记·易本命》 七日得。--《易·既济》。虞注震为七。” 凡攻木之工七。--《周礼·考工记》 有子七人。--《诗·邶风·凯风》 又如七宝(佛经上指金、银、琉璃、砗磲、玛璃、珍珠、玫瑰);七出(旧指休妻的七种理由无子,淫泆报会,不事舅姑,口舌,盗窃,妒忌,恶疾);七年;七秩(七十大寿);七雄(指战 国时秦、韩、魏 七qī数目字~天。~擒~纵。~~事变。

Eng

  • CC-CEDICT seven|7

ja

  • JMdict seven

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】親吉切【集韻】【韻會】【正韻】戚悉切,𡘋音桼。少陽數也。【說文】陽之正也,从一,微隂从中衺出也。【書·舜典】在璿璣玉衡,以齊七政。【註】七政,日月五星也。【詩·唐風】豈曰無衣七兮。【註】侯伯七命,車服皆以七爲節。 又詞家以七名篇,雖八首,問對凡七。七者,問對之別名,始枚乗七發,後傅毅七激,崔駰七依,曹植七啓,張協七命,繼之凡十餘家。 又三七,藥名。【本草綱目】言葉左三右四,故名。一說本名山桼。又姓。明七希賢。 又人名。【續仙傳】殷七七,名文祥。【蘇軾詩】安得道人殷七七,不論時節遣花開。【正字通】或通作㭍桼漆。柒。

Thuyết Văn

昜之正也。 从一。微侌從中衺出也。 凡七之屬皆从七。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易用九不用七。亦用變不用正也。然則凡筮陽不變者當爲七。但左傳、國語未之見。 謂。親吉切。十二部。

【七】 (thất) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一 (nhất (Một)) + 七 (thất (Bảy)) Phiên thiết: Thân cát thiết Thượng tự: 親 (thân) | Hạ tự: 吉 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dương (Cũng như chữ {dương}) chi (Chưng) chánh (Phải) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 柒 · 𠀁 · 柒 · 柒