丈丈

zhàng zhàng trượng trượng

Hán Việt: trượng trượng · Pinyin: zhàng zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。對尊長的稱呼。宋.蘇軾〈答范蜀公〉四首之四:「顛仆罪戾,世所鄙遠,而丈丈獨收錄。」《水滸傳》第四四回:「丈丈且收過了這本明白帳目。若上面有半點私心,天地誅滅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对尊长的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对尊长的敬称。