丈
trượng
Hán Việt: trượng · Pinyin: zhàng
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | trượng |
| Quảng Đông | zoeng6 |
| Mân Nam | tiōng |
| Nhật Bản | TAKE |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driangx |
| Baxter-Sagart | [d]raŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]raŋʔ |
| Phản thiết | 雉兩切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trượng, mười thước ta là một trượng. Đo. Như {thanh trượng} [清丈] nghĩa là đo xong số ruộng đất nào rồi. Già cả. Như {lão trượng} [老丈] {trượng nhân} [丈人] (người già cả). Bố vợ gọi là {nhạc trượng} [岳丈].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trượng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trượng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trượng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: trượng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。計算長度的單位。公制一丈等於十公尺。 2.稱謂:(1)對男性長輩的尊稱。如:「老丈」。唐.杜甫〈奉贈李八丈判官曛〉詩:「我丈時英特,宗枝神堯後。」(2)對姻親尊長的稱呼。如:「姑丈」、「姨丈」。 [動] 測量。如:「丈量」。《明史.卷七七.食貨志一》:「王府官及諸閹丈地徵稅,旁午於道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丈 (会意。小篆字形。从又(手)持十”。十,十尺。本义长度单位,十尺) 同本义 丈,十尺也。--《说文》 度五尺为墨,倍墨谓之丈。--《小尔雅》 遂成丈匹。--《后汉书·列女传》 白发三千丈。--唐·李白《秋浦歌》 百丈冰。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 半匹红绸一丈绫,系向牛头充炭直。--唐·白居易《卖炭翁》 长丈许。--明·魏禧《大铁锥传》 又如丈尺(以丈、尺为单位来计量);丈六(一丈六尺);丈二(一丈二尺);丈数(一丈多;丈把) 丈 古时对长辈男子的尊称 丈zhàng ⒈市制长度单位。十尺是一~。 ⒉测量长度、面积~量。~地。 ⒊ ①对年长人的…
Eng
- CC-CEDICT measure of length, ten Chinese feet (3.3 m)|to measure|husband|polite appellation for an older male
ja
- JMdict only|just|merely|simply|no more than
- JMdict height|stature|length (esp. of clothing)|all (one has)|everything
- JMdict 3.03 meters (ten shaku)|length|measure|Mr.|Mrs.
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】直兩切【集韻】【韻會】雉兩切【正韻】呈兩切,𡘋長上聲。十尺曰丈。【前漢·律歷志】十分爲寸,十寸爲尺,十尺爲丈,十丈爲引。又【左傳·昭三十二年】以令役於諸侯,屬役賦丈。【疏】屬聚下役,課賦尺丈。又【哀元年】廣丈高倍。【註】壘厚一丈高二万。又【禮·曲禮】若非飮食之客,則布席,席閒函丈。【註】函,容也。 又長老之稱。【易·師卦】師貞丈人吉。又朋友尊稱。【長編】富鄭公稱范文正公曰范十二丈。 又釋氏所居曰方丈。【杜甫詩】方丈渾連水。 又【杜甫詩】百丈誰家上瀨船。【註】百丈,牽船篾也。【說文】从又持十。俗加點,非。【正譌】丈借爲扶行之杖。老人持杖,故曰丈人。別作杖,通。 考證:〔【左傳·昭二十三年】以令役於諸侯,屬役賦丈。〕 謹照原文二十三年改三十二年。〔【杜甫詩】百丈牽來上瀨船。〕 謹照原文牽來改誰家。〔【註】百丈,牽船筏也。〕 謹照原註筏改篾。
Thuyết Văn
十尺也。从又持十。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
夫部曰。周制八寸爲尺。十尺爲丈。人長八尺。故曰丈夫。然則伸臂一尋。周之丈也。故从又持十。直㒳切。十部。
【丈】 (trượng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又持十 (hựu trì thập) Nghĩa: thập (Mười.) xích (Thước) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 支 · 𠀋 · 支