三傳

sān chuán tam truyện

Hán Việt: tam truyện · Pinyin: sān chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (truyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春秋三傳的簡稱。參見「春秋三傳」條。 2.比喻通曉古事、多才多藝的人。宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.妓樂》:「昨汴京有孔三傳編成傳奇靈怪,入曲說唱。」《劉知遠諸宮調.第一》:「翁翁姓李,排房最大,為多知古事,善書算陰陽,時人美呼三傳。」

Eng

  • Cihui 三傳 ān Zhuàn n. the Three Commentaries (on the Chun Qiu)