三輪車

sān lún chē tam luân xa

Hán Việt: tam luân xa · Pinyin: sān lún chē

Tổng quan

xe xích lô | xe ba bánh xe ba bánh; xe xích lô; xe ba gác。安裝三個輪的腳踏車,裝置車廂或平板,用來載人或裝貨。

Cấu tạo: (tam) + (luân) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe xích lô | xe ba bánh xe ba bánh; xe xích lô; xe ba gác。安裝三個輪的腳踏車,裝置車廂或平板,用來載人或裝貨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種供代步用的車。前為一輪腳踏車,後兩輪附車廂以載客,形似人力車。也稱為「三輪腳踏車」、「三輪兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种交通工具,有三个轮子,装置车厢或平板,骑在上面用脚蹬动轮盘带动车轮转动前进,用来载人或装货。也叫三轮儿。

Eng

  • CC-CEDICT pedicab|tricycle
  • Cihui pedicab; tricycle

ja

  • JMdict three wheeled vehicle (tricycle, motorcycle, etc.)|three wheeler