上上
thượng thượng
Hán Việt: thượng thượng · Pinyin: shàng shàng
Tổng quan
tốt nhất; hay nhất. thượng sách.; trước nữa; trước đó. tuần trước nữa. 上上月. tháng trước nữa
1.最上等。 2.指比前一个时期更前的。
1.最好、最上等。《書經.禹貢》:「厥土惟白壤,厥賦惟上上錯。」元.張國賓《合汗衫》第二折:「有個玉杯珓兒,擲個上上大吉,便是個小廝兒。」 2.上一上。如:「這張畫顏色太淡了,再拿去上上顏色!」 3.前面的前面。如:「上上個月」、「上上星期」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tốt nhất
- VietPhrases hay nhất; trước nữa; trước đó
- Tần suất từ thướng thướng/thướng thượng/thượng thướng/thượng thượng: tốt nhất/hay nhất/trước nữa/trước đó; 1. tốt nhất; hay nhất. thượng sách. 2. trước nữa; trước đó. tuần trước nữa. 上上月. tháng trước nữa.; hay nhất; trước nữa; trước đó
- Biên soạn 上上 hàngshàng* attr. 1. the best of the best 2. the one before last
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.最好、最上等。《書經.禹貢》:「厥土惟白壤,厥賦惟上上錯。」元.張國賓《合汗衫》第二折:「有個玉杯珓兒,擲個上上大吉,便是個小廝兒。」 2.上一上。如:「這張畫顏色太淡了,再拿去上上顏色!」 3.前面的前面。如:「上上個月」、「上上星期」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.最上等。 2.指比前一个时期更前的。
Eng
- Cihui 上上 hàngshàng* attr. 1. the best of the best 2. the one before last
- Tần suất từ 上上 hàngshàng* attr. 1. the best of the best 2. the one before last