上學

shàng xué thượng học

Hán Việt: thượng học · Pinyin: shàng xué

Tổng quan

đi học | theo học

Cấu tạo: (thượng) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi học | theo học
  • Cihui thượng học thượng học ☆Tới trường. Đi học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.學習的最高境界。《文子.道德》:「上學以神聽,中學以心聽,下學以耳聽。」 2.到校上課或入學念書。《初刻拍案驚奇》卷一三:「到了六七歲,又要送他上學,延一個老成名師,擇日叫他拜了先生。」《紅樓夢》第二回:「近因女學生哀痛過傷,本自怯弱多病的,觸犯舊症,遂連日不曾上學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最好的学习; 指古之上庠或太学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最好的学习。 2.指古之上庠或太学。

Eng

  • CC-CEDICT to go to school|to attend school
  • Cihui to go to school; to attend school

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

放学