上緊

shàng jǐn thượng khẩn

Hán Việt: thượng khẩn · Pinyin: shàng jǐn

Tổng quan

mau chóng: gấp rút

Cấu tạo: (thượng) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mau chóng: gấp rút
  • Cihui mau chóng; gấp rút。趕快; 加緊。 麥子都熟了,得上緊割啦! lúa mạch chín cả rồi, cần phải gấp rút thu hoạch ngay!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.趕緊。《西遊記》第六六回:「大聖,休推睡,快早上緊求救,你師父性命,只在須臾間矣!」《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「寫一紙忤逆狀子,告在縣裡,卻得閒漢們替過遷衙門上下使費,也不上緊拿人!」 2.鎖緊、拴緊。如:「上緊發條、螺絲。」

Eng

  • Cihui 上緊 hàngjǐn adv. <topo.> pronto