上苑
thượng uyển
Hán Việt: thượng uyển · Pinyin: shàng yuàn
Tổng quan
ườn của nhà vua. Vườn trong cung vua. thượng uyển thượng uyển ☆Vườn của nhà vua. Vườn trong cung vua. thượng uyển; vườn thượng uyển; ngự uyển。供帝王游賞或打獵的園囿。 thượng uyển 上苑 dt. vườn trong cung vua. Danh thơm thượng uyển còn phen kịp, bạn cũ đông ly ắt khá . (Cúc 217.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui ườn của nhà vua. Vườn trong cung vua. thượng uyển thượng uyển ☆Vườn của nhà vua. Vườn trong cung vua. thượng uyển; vườn thượng uyển; ngự uyển。供帝王游賞或打獵的園囿。 thượng uyển 上苑 dt. vườn trong cung vua. Danh thơm thượng uyển còn phen kịp, bạn cũ đông ly ắt khá . (Cúc 217.5).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供帝王遊賞或打獵的園囿。《新唐書.卷一○三.蘇世長傳》:「帝遣宦者采怪竹江南,將蒔上苑。」唐.王維〈奉和聖製從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制〉詩:「鑾輿迥出千門柳,閣道迴看上苑花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皇家的园林。
- Tân Hoa Tự Điển 1.皇家的园林。
Eng
- Cihui 上苑 hàngyuàn p.w. royal garden