上苑
thượng uyển
Hán Việt: thượng uyển · Pinyin: shàng yuàn
Tổng quan
thượng uyển; vườn thượng uyển; ngự uyển
1.皇家的园林。
供帝王遊賞或打獵的園囿。《新唐書.卷一○三.蘇世長傳》:「帝遣宦者采怪竹江南,將蒔上苑。」唐.王維〈奉和聖製從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制〉詩:「鑾輿迥出千門柳,閣道迴看上苑花。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thượng uyển 上苑 dt. vườn trong cung vua. Danh thơm thượng uyển còn phen kịp, bạn cũ đông ly ắt khá . (Cúc 217.5).; Vườn của nhà vua. Vườn trong cung vua.; ườn của nhà vua. Vườn trong cung vua.; thượng uyển; vườn thượng uyển; ngự uyển; vườn thượng uyển; ngự uyển
- Biên soạn 上苑 hàngyuàn p.w. royal garden
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供帝王遊賞或打獵的園囿。《新唐書.卷一○三.蘇世長傳》:「帝遣宦者采怪竹江南,將蒔上苑。」唐.王維〈奉和聖製從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制〉詩:「鑾輿迥出千門柳,閣道迴看上苑花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.皇家的园林。
Eng
- Cihui 上苑 hàngyuàn p.w. royal garden
- Tần suất từ 上苑 hàngyuàn p.w. royal garden
other
- Nguồn khác Vườn của nhà vua. Vườn trong cung vua