下下

xià xià hạ hạ

Hán Việt: hạ hạ · Pinyin: xià xià

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.每一下。元.無名氏《藍釆和》第二折:「扣廳打四十,下下打著者。」 2.最下等。《書經.禹貢》:「厥田惟下下,厥賦下上錯。」《全唐詩.卷八○六.寒山詩》:「下下低愚者,詐現多求覓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代品评人﹑物常分九等,下下为最末等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代品评人﹑物常分九等,下下为最末等。

Eng

  • Cihui 下下 xiàxià* attr. <coll.> two periods from the present