xià hạ

Hán Việt: hạ · Pinyin: xià

Tổng quan

xuống hướng xuống dưới thấp hơn sau tiếp theo (tuần,...) thứ hai (trong hai phần) giảm đưa ra (quyết định, kết luận,...) lượng từ chỉ tần suất của một hành động

下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳 · 下人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxià
Hán Việthạ
Quảng Đônghaa2
Mân Name
Nhật BảnSHITA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghrah
Baxter-Sagartgˤraʔ
Hán ngữ Thượng cổgˤraʔ
Phản thiết胡雅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dưới, đối lại với chữ {thượng} [上]. Phàm cái gì ở dưới đều gọi là {hạ}. Bề dưới, nhời nói nhún mình với người trên. Như {hạ tình} [下情] tình kẻ dưới, {hạ hoài} [下懷] tấm lòng kẻ dưới. Một âm là {há}. Xuống, từ trên xuống dưới. Như {há sơn} [下山] xuống núi, {há lâu} [下樓] xuống lầu. C…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạ Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hạ Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hạ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.低處、底部。與「上」相對。如:「底下」。《孟子.梁惠王上》:「猶水之就下。」 2.稱隸屬於人者、地位較低者。如:「部下」、「手下」、「屬下」、「名下」。《文選.曹冏.六代論》:「建置不久,則輕下慢上。」 3.內、裡面。如:「心下」、「言下之意」、「意下如何」、「不在話下」。 4.方面。如:「四下看一看」。《清平山堂話本.柳耆卿詩酒翫江樓記》:「兩下相思不相見,知他相會是何年。」 5.在某個期間或時節。如:「目下」、「時下」、「年下」、「眼下」。《紅樓夢》第三一回:「大節下怎麼好好的哭起來?難道是為爭粽子吃,爭惱了不成?」 6.量詞。計算動作次…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下 (指事。据甲骨文,上面部分表示位置的界限,下面部分表示在下的意思。本义下面,位置在下) 同本义 下,底也。--《说文》 在南山之下。--《诗·召南·殷其靬》 十月蟋蟀入我床下。--《诗·豳风·七月》 下声肆。--《周礼·典同》。注谓钟形下大。” 君臣上下。--《礼记·曲礼》 阴山下。--《乐府诗集·杂歌谣辞·敕勒歌》 放之山下。--唐·柳宗元《三戒》 愬至城下。--《资治通鉴·唐纪》 奔倚其下。--《聊斋志异·狼三则》 又如下元(道教指水中或水府);下溜头(下流头。江河下 下xià ⒈位置在低处,跟"上"相对~部。~面的。在楼~。〈引〉 ①时间、次序…

Eng

  • CC-CEDICT down|downwards|below|lower|later|next (week etc)|second (of two parts)|to decline|to go down|to arrive at (a decision, conclusion etc)|measure word to show the frequency of an action

ja

  • JMdict below|down|under|younger (e.g. daughter)|bottom
  • JMdict under (guidance, supervision, rules, the law, etc.)|under (a flag, the sun, etc.)|beneath|with (e.g. one blow)|on (the promise, condition, assumption, etc. that ...)
  • JMdict lowness (of degree, value, etc.)|inferiority|second volume (of two)|third volume (of three)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:丅、𠄟【廣韻】胡雅切【集韻】【韻會】【正韻】亥雅切,𡘋遐上聲。在下之下,對上之稱。【易·乾·文言】本乎地者親下。 又【說文】底也。【玉篇】後也。又賤也。 又【儀禮·士相見禮】始見于君,執摯至下。【鄭註】下謂君所。【賈疏】不言所而言下者。凡臣視袷已下,故言下也。 又【集韻】【韻會】𡘋亥駕切,遐去聲。【正韻】降也,自上而下也。【易·屯卦】以貴下賤。【詩序】君能下下。 又【爾雅·釋詁】下,落也。【郉疏】下者,自上而落也。草曰零,木曰落。 又去也。【周禮·夏官·司士】歲登,下其損益之數。 又【韻補】叶後五切,音戶。【詩·召南】于以奠之,宗室牖下。與女叶。【吳棫曰】毛詩下字一十有七,陸德明皆此讀。【𨻰第·古音考】與吳同。 又叶胡佐切,音賀。【曹丕·寡婦賦】風至兮淸厲,隂雲曀兮雨未下。伏枕兮忘寐,逮乎朝兮起坐。 考證:〔【爾雅·釋訓】下,落也。〕 謹照原書釋訓改釋詁。

Thuyết Văn

下也从宀執/聲/都念切/尊/祖廟也从宀/从示作冬切/宗廟宔祐从宀/主聲之庾切/舟/輿所極覆也从/宀由聲/直又切 舟輿所極覆也从宀由聲直又切

【下】 (hạ ⟨há⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 丅 · 𠄟 · 丅 · 丅